GHI CHÚ: 4-Ngài Nguyễn Phúc Đảm 阮 福 膽 (1791 - 1841) - Niên hiệu: Minh Mạng 明 命 (1820-1841) - Đức Thánh Tổ Nhân Hoàng Đế mở ĐỆ NHỊ CHÁNH HỆ. HOÀNG TỬ CÒN LẠI LÀ ĐỆ NHẤT CHÁNH HỆ.
Hiện nay, chúng tôi chưa biết hết tất cả các Phủ - Phòng CHÁNH HỆ. QUÝ BÀ CON VUI LÒNG THÔNG BÁO CHO CHÚNG TÔI 0923998879. Trân trọng.
3-Nguyễn Phúc Miên Định (阮福綿定) - Thọ Xuân Vương - Nguyễn Phúc Yến (阮福宴) - Thọ Xuân Vương 壽春王
7-Nguyễn Phúc Miên Thẩn 阮福綿宸 - Nghi Hòa Quận Công - Nghi Hòa Quận Công 宜禾郡公
8-Nguyễn Phúc Miên Phú (阮福綿富) - Phù Mỹ Quận Công - Cung Lượng (恭亮) - Phù Mỹ Quận Công (符美郡公)
9-Nguyễn Phúc Miên Thủ (阮福綿守) - Hàm Thuận Công - Đôn Cung (敦恭) - Hàm Thuận Công (咸順公)
10-Nguyễn Phúc Miên Thẩm - Tùng Thiện Vương - Tùng Thiện Vương
13-Nguyễn Phúc Miên Trữ (阮福綿宁) - Tuân Quốc Công - Cung Mục (恭睦) - Tuân Quốc Công (遵國公)
14-Nguyễn Phúc Miên Hựu (阮福綿宥) - Hoàng nam
15-Nguyễn Phúc Miên Vũ (阮福綿宇) - Lạc Hóa Quận Công - Hòa Thận (和慎) - Lạc Hóa Quận Công (樂化郡公)
16-Nguyễn Phúc Miên Tống (阮福綿宋) - Hà Thanh Quận Công - Trang Giản (莊簡) - Hà Thanh Quận Công (河清郡公)
18-Nguyễn Phúc Miên Tể (阮福綿宰) - Nghĩa Quốc Công - Cung Đạt (恭達) - Nghĩa Quốc Công (義國公)
26-Nguyễn Phúc Miên Cung (阮福綿宮) - Sơn Định Quận Công - Đôn Thuận (敦順) - Sơn Định Quận Công (山定郡公)
27-Nguyễn Phúc Miên Phong (阮福綿寷) - Tân Bình Quận Công - Tĩnh Ý (靜懿) - Tân Bình Quận Công (新平郡公)
29-Nguyễn Phúc Miên Liêu (阮福綿寮) - Quỳ Châu Quận Công - Cung Lượng (恭亮) - Quỳ Châu Quận Công (葵州郡公)
30-Nguyễn Phúc Miên Mật (阮福綿宓) - Quảng Ninh Quận Vương - Đôn Hòa (敦和) - Quảng Ninh Quận Vương (廣寧郡王)
31-Nguyễn Phúc Miên Lương (阮福綿㝗) - Sơn Tĩnh Quận Công - Hòa Hậu (和厚) - Sơn Tĩnh Quận Công (山靜郡公)
33-Nguyễn Phúc Miên Khoan (阮福綿寬) - Lạc Biên Quận Công - Đôn Lượng (敦亮) - Lạc Biên Quận Công (樂邊郡公)
34-Nguyễn Phúc Miên Hoạn (阮福綿宦) - Hoàng nam
35-Nguyễn Phúc Miên Túc (阮福绵宿) - Ba Xuyên Quận Công - Hoà Lượng (和諒) - Ba Xuyên Quận Công (巴川郡公)
36-Nguyễn Phúc Miên Quan (阮福綿官 - Kiến Tường Công - Cung Túc (恭肅) - Kiến Tường Công (建祥公)
37-Nguyễn Phúc Miên Tuấn (阮福綿寯) - Hòa Thạnh Vương - Đoan Cung (端恭) - Hòa Thạnh Vương (和盛王)
40-Nguyễn Phúc Miên Quân (阮福綿宭) - Hòa Quốc Công - Đôn Doãn (敦允) - Hòa Quốc Công (和國公)
41-Nguyễn Phúc Miên Kháp (阮福綿㝓) - Tuy An Quận Công - Cung Lượng (恭亮) - Tuy An Quận Công (綏安郡公)
42-Nguyễn Phúc Miên Tằng (阮福綿𡪠) - Hải Quốc Công - Cung Mục (恭睦) - Hải Quốc Công (海國公)
43-Nguyễn Phúc Miên Tỉnh (阮福綿𡨽) - mất sớm
44-Nguyễn Phúc Miên Thể (阮福綿寀) - Tây Ninh Quận Công - Đoan Nghị (端毅) - Tây Ninh Quận Công (西寧郡公)
45-Nguyễn Phúc Miên Dần (阮福綿寅) - Trấn Tĩnh Quận Công - Cung Lượng (恭亮) - Trấn Tĩnh Quận Công (鎮靖郡公)
47-Nguyễn Phúc Miên Cư (阮福綿𡨢) - Quảng Trạch Quận Công - Đoan Mẫn (端敏) - Quảng Trạch Quận Công (廣澤郡公)
48-Nguyễn Phúc Miên Ngung (阮福綿㝘) - An Quốc Công - Cẩn Tuệ (謹慧) - An Quốc Công (安國公)
49-Nguyễn Phúc Miên Sạ (阮福綿宱) - Tĩnh Gia Công - Tĩnh Gia Công (靜嘉公)
52-Nguyễn Phúc Miên Tỉnh (阮福綿㝭) - Điện Quốc Công - Cung Nhã (恭雅) - Điện Quốc Công (奠國公)
53-Nguyễn Phúc Miên Sủng (阮福綿寵) - Tuy Biên Quận Công - Cẩn Mục (謹穆) - Tuy Biên Quận Công (綏邊郡公)
54-Nguyễn Phúc Miên Ngô (阮福綿𡨂) - Quế Sơn Quận Công - Cung Lượng (恭亮) - Quế Sơn Quận Công (桂山郡公)
55-Nguyễn Phúc Miên Kiền (阮福綿𡨊) - Phong Quốc Công - Hoằng Nhã (弘雅) - Phong Quốc Công (豐國公)
57-Nguyễn Phúc Miên Lâm (阮福綿㝝) - Hoài Đức Quận Vương - Đoan Cung (端恭) - Hoài Đức Quận Vương (懷德郡王)
58-Nguyễn Phúc Miên Tiệp (阮福綿寁) - Duy Xuyên Quận Công - Huệ Mục (惠睦) - Duy Xuyên Quận Công (濰川郡公)
59-Nguyễn Phúc Miên Vãn (阮福綿𡩄) - Cẩm Giang Quận Công - Cung Lượng (恭亮) - Cẩm Giang Quận Công (錦江郡公)
60-Nguyễn Phúc Miên Uyển (阮福綿宛) - Quảng Hóa Quận Công - Cung Lượng (恭亮) - Quảng Hóa Quận Công (阮福綿宛)
61-Nguyễn Phúc Miên Ôn (阮福綿㝧) - Nam Sách Quận Công - Cung Lượng (恭亮) - Nam Sách Quận Công (南策郡公)
64-Nguyễn Phúc Miên Ngụ (阮福綿寓) - Hiếu Ý (孝懿)
65-Nguyễn Phúc Miên Tả (阮福綿寫) - Trấn Quốc Công - Trấn Quốc Công (鎮國公)
66-Nguyễn Phúc Miên Triện (阮福綿𡩀) - Hoằng Hóa Quận Vương - Hoằng Hóa Quận Vương (弘化郡王)
68-Nguyễn Phúc Miên Bảo (阮福綿寳) - Tân An Quận Công - Tuệ Mục (慧穆) - Tân An Quận Công (新安郡公)
69-Nguyễn Phúc Miên Khách (阮福綿客) - Bảo An Quận Công - Ôn Mẫn (温敏) - Bảo An Quận Công (保安郡公)
70-Nguyễn Phúc Miên Thích (阮福綿𡫁) - Hậu Lộc Quận Công - Cung Lượng (恭亮) - Hậu Lộc Quận Công (厚祿郡公)
71-Nguyễn Phúc Miên Điều (阮福綿𡩢) - Kiến Hòa Quận Công - Cung Lượng (恭亮) - Kiến Hòa Quận Công (建和郡公)
73-Nguyễn Phúc Miên Chí (阮福綿寘) - Vĩnh Lộc Quận Công - Cung Lượng (恭亮) - Vĩnh Lộc Quận Công (永禄郡公)
74-Nguyễn Phúc Miên Thân (阮福綿寴) - Phù Cát Quận Công - Cung Lượng (恭亮) - Phù Cát Quận Công (符吉郡公)
75-Nguyễn Phúc Miên Ký (阮福綿寄) - Cẩm Xuyên Quận Vương - Đoan Túc (端肅) - Cẩm Xuyên Quận Vương (錦川郡王)
76-Nguyễn Phúc Miên Bàng (阮福綿㝑) - An Xuyên Vương - Đoan Mục (端恭) - An Xuyên Vương (安川王)
77-Nguyễn Phúc Miên Sách (阮福綿𡩡) - Hoàng nam
78-Nguyễn Phúc Miên Lịch (阮福綿𡫯) - An Thành Vương - An Thành Vương (安城王)